The World Bank Working for a World Free of Poverty Microdata Library
  • Data Catalog
  • About
  • Collections
  • Citations
  • Terms of use
  • Login
    Login
    Home / Central Data Catalog / VNM_2015_HRS_V01_M / variable [V113]
central

Household Registration Study 2015

Viet Nam, 2015
Get Microdata
Reference ID
VNM_2015_HRS_v01_M
DOI
https://doi.org/10.48529/0mmc-9t66
Producer(s)
The World Bank
Metadata
Documentation in PDF DDI/XML JSON
Created on
Nov 23, 2016
Last modified
Oct 26, 2023
Page views
91864
Downloads
1547759
  • Study Description
  • Data Description
  • Documentation
  • Get Microdata
  • Data files
  • hrs_individual_master_file
  • hrs_maindata
  • hrs_master_file
  • hrs_muc1
  • hrs_muc2
  • hrs_muc3
  • hrs_muc4
  • hrs_muc7c2
  • hrs_muc7c4
  • hrs_muc9
  • hrs_muc9c19

Details of husbandry activities (m7c5_5k)

Data file: hrs_maindata

Overview

Valid: 136
Invalid: 0
Type: Discrete
Start: 978
End: 1048
Width: 71
Range: -
Format: character

Questions and instructions

Categories
Value Category Cases
100 heo 1
0.7%
20 gà 1
0.7%
30 Heo với 700 gà 6 tháng trước tết âm lịch 1
0.7%
7 heo, 5 gà 1
0.7%
Bán 1 con chó 1
0.7%
Bán 400 con gà, mỗi con lời 400k 1
0.7%
CHĂN NUÔI HEO, GÀ, BÒ 1
0.7%
Chục con gà 1
0.7%
Chó ,gà 1
0.7%
Chăn dê năm vừa rồi bán đc 3 con 1
0.7%
Chăn gà 1
0.7%
Chăn lợn 1
0.7%
Chăn nuoi heo 1
0.7%
Chăn nuôi bò,2 con 1
0.7%
Chăn nuôi bò 1
0.7%
Chăn nuôi dê,.. 1
0.7%
Chăn nuôi gà 2
1.5%
Chăn nuôi gà vịt 1
0.7%
Chăn nuôi gà, bồ câu 1
0.7%
Chăn nuôi heo 1
0.7%
Chăn nuôi lợn 1
0.7%
Chăn nuôi lợn, gà 1
0.7%
Chăn nuôi lợn 2
1.5%
Chăn nuôi lợn, trâu 1
0.7%
Chăn nuôi và bán chó giống 1
0.7%
Chăn nuôi vịt 1
0.7%
Cút 1
0.7%
GAÌ€ 3
2.2%
Gà 3
2.2%
Gà, vịt. ̀ 1
0.7%
GÃ 6
4.4%
Gà , chó 1
0.7%
Gà, heo 1
0.7%
Gà, vịt 1
0.7%
Heo 2
1.5%
Heo, gà 1
0.7%
Heo, gà 1
0.7%
Lợn 2
1.5%
NUÔI GÀ 4
2.9%
NUÔI GÀ 1
0.7%
NUÔI HEO 4
2.9%
NUÔI HEO. 1
0.7%
NUÔI LỢN (THẢ TRONG VƯỜN) 1
0.7%
NUÔI LỢN NÁI 1
0.7%
NUÔI NGAN 1
0.7%
NUÔI TRÂU 1
0.7%
Nuôi 10 con heo nái, 60 con heo thịt 1
0.7%
Nuôi 2 con bò 1
0.7%
Nuôi 3 con bò cái 1
0.7%
Nuôi 3 con hươu, 30 con heo rừng, 4 con bò, 50 con gà ngan vịt 1
0.7%
Nuôi 3 lứa gà ,mỗi lứa trăm con 1
0.7%
Nuôi 4 con gà 1
0.7%
Nuôi 5 trâu, 1 bò 1
0.7%
Nuôi Gà 2
1.5%
Nuôi bò 8
5.9%
Nuôi bò gà 1
0.7%
Nuôi chim 1
0.7%
Nuôi chim bồ câu 1
0.7%
Nuôi chim bồ câu,gà năm được bán vài cặp 1
0.7%
Nuôi cuốc 1
0.7%
Nuôi gà 9
6.6%
Nuôi gà (10 con) 1
0.7%
Nuôi gà bán 1
0.7%
Nuôi gà lấy trứng 1
0.7%
Nuôi gà vịt 1
0.7%
Nuôi gà, bán ít 1
0.7%
Nuôi gà, vịt, ngan 1
0.7%
Nuôi heo 12
8.8%
Nuôi heo nái. 1
0.7%
Nuôi heo, bò 1
0.7%
Nuôi heo, nuôi bò 1
0.7%
Nuôi heo, trâu 1
0.7%
Nuôi heo. 1
0.7%
Nuôi ít lợn 1
0.7%
Nuôi lợn 3
2.2%
Nuôi lợn 5
3.7%
Nuôi lợn gà 1
0.7%
Nuôi lợn, gà 1
0.7%
Nuôi thỏ 1
0.7%
Nuôi trâu 1
0.7%
Nuôi trâu, bò 1
0.7%
Nuôi tằm 1
0.7%
VỊT, GÀ 1
0.7%
Vịt 1
0.7%
Warning: these figures indicate the number of cases found in the data file. They cannot be interpreted as summary statistics of the population of interest.

Others

Notes
Question text: Ghi cu the hoat dong chan nuoi
Back to Catalog
The World Bank Working for a World Free of Poverty
  • IBRD IDA IFC MIGA ICSID

© The World Bank Group, All Rights Reserved.

This site uses cookies to optimize functionality and give you the best possible experience. If you continue to navigate this website beyond this page, cookies will be placed on your browser. To learn more about cookies, click here.